这是非法的行为。
Zhè shì fēifǎ de xíngwéi.
Đây là hành vi bất hợp pháp.
This is an illegal act.
“非法” là tính từ, nghĩa là trái pháp luật, phi pháp. Hay làm định ngữ trước danh từ: “非法 的 行为”, thu nhập bất chính (fēifǎ shōurù); hoặc làm trạng ngữ trước động từ: nhập cảnh trái phép (fēifǎ rùjìng). Ngược nghĩa với “合法” (hợp pháp).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.