Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 非法

非法

fēi fǎ
Âm Hán-Việt: phi pháp
HSK 3.0 cấp 7
bất hợp pháp
illegal

Ví dụ câu

这是非法的行为。

Zhè shì fēifǎ de xíngwéi.

Đây là hành vi bất hợp pháp.

This is an illegal act.

Cách dùng từ này

“非法” là tính từ, nghĩa là trái pháp luật, phi pháp. Hay làm định ngữ trước danh từ: “非法 的 行为”, thu nhập bất chính (fēifǎ shōurù); hoặc làm trạng ngữ trước động từ: nhập cảnh trái phép (fēifǎ rùjìng). Ngược nghĩa với “合法” (hợp pháp).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →