人质被救出来了。
Rénzhì bèi jiù chūlái le.
Con tin đã được cứu ra.
The hostage was rescued.
“人质” (con tin) là danh từ, chỉ người bị bắt giữ để đổi lấy điều kiện. Hay đi với động từ giải cứu, thả, bắt giữ: “人质被救 出来了”. Từ này thường gặp trong tin tức, phim hành động.
人质 viết sang phồn thể là 人質 rén zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.