Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 质地

质地

zhì dì
Âm Hán-Việt: chất địa
HSK 3.0 cấp 9
kết cấu/chất liệu
texture

Ví dụ câu

这件衣服的质地很柔软。

Zhè jiàn yīfu de zhìdì hěn róuruǎn.

Chất liệu của chiếc áo này rất mềm mại.

The texture of this clothing is very soft.

Cách dùng từ này

“质地” (chất liệu, kết cấu) là danh từ, chỉ chất và cảm giác của vật liệu như vải, gỗ, đá. Hay làm chủ ngữ với tính từ: “质地 柔软”, “质地 很 好”. Khác “质量” (chất lượng) là mức tốt xấu chung của sản phẩm; “质地” nói về bản thân vật liệu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

质地 viết sang phồn thể là 質地 zhì dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →