Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 绿地

绿地

lǜ dì
Âm Hán-Việt: lục địa
HSK 3.0 cấp 9
khu vực xanh/công viên
green area (e.g. urban park or garden)

Ví dụ câu

城市里有很多绿地。

Chéngshì lǐ yǒu hěnduō lǜdì.

Trong thành phố có nhiều khu vực xanh.

There are many green spaces in the city.

Cách dùng từ này

“绿地” (khu cây xanh, bãi cỏ trong đô thị) là danh từ, chỉ phần đất trồng cây, cỏ trong thành phố: “城市 里 有 很多 绿地”. Hay đi với “面积”, “公共”: “绿地 面积” (diện tích cây xanh). Không dùng cho đồng ruộng ở nông thôn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

绿地 viết sang phồn thể là 綠地 lǜ dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →