Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 翠绿

翠绿

cuì lǜ
Âm Hán-Việt: thuý lục
HSK 3.0 cấp 9
xanh biếc/màu ngọc bích
greenish-blue

Ví dụ câu

春天树叶翠绿。

Chūntiān shùyè cuìlǜ.

Mùa xuân lá cây xanh biếc.

In spring, the leaves are emerald green.

Cách dùng từ này

“翠绿” (xanh biếc) là tính từ chỉ màu xanh lục tươi, sáng như ngọc, hay tả lá cây, cỏ, tre. Làm vị ngữ: “树叶 翠绿” (lá cây xanh biếc), hoặc làm định ngữ có “的”: “翠绿 的 竹子”. Gần nghĩa “碧绿” (xanh lục đậm); “翠绿” thiên về sắc xanh tươi non, sáng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

翠绿 viết sang phồn thể là 翠綠 cuì lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →