她的脸红扑扑的。
Tā de liǎn hóngpūpū de.
Mặt cô ấy đỏ hồng.
Her face is rosy.
红扑扑 viết sang phồn thể là 紅撲撲 hóng pū pū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.