Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 眼红

眼红

yǎn hóng
Âm Hán-Việt: nhãn hồng
HSK 3.0 cấp 9
ghen tị/thèm muốn
to covet

Ví dụ câu

他眼红别人的成功。

Tā yǎnhóng biérén de chénggōng.

Anh ấy ghen tị với thành công của người khác.

He is jealous of others' success.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

眼红 viết sang phồn thể là 眼紅 yǎn hóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →