他眼红别人的成功。
Tā yǎnhóng biérén de chénggōng.
Anh ấy ghen tị với thành công của người khác.
He is jealous of others' success.
眼红 viết sang phồn thể là 眼紅 yǎn hóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.