Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抢眼

抢眼

qiǎng yǎn
Âm Hán-Việt: thưởng nhãn
HSK 3.0 cấp 9
bắt mắt/nổi bật
eye-catching

Ví dụ câu

她穿的红裙子很抢眼。

Tā chuān de hóng qúnzi hěn qiǎngyǎn.

Chiếc váy đỏ cô ấy mặc rất bắt mắt.

The red dress she wears is very eye-catching.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抢眼 viết sang phồn thể là 搶眼 qiǎng yǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →