Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 眼界

眼界

yǎn jiè
Âm Hán-Việt: nhãn giới
HSK 3.0 cấp 9
tầm nhìn
horizon, outlook, field of vision

Ví dụ câu

旅行可以开阔眼界。

Lǚxíng kěyǐ kāikuò yǎnjiè.

Du lịch có thể mở rộng tầm nhìn.

Traveling can broaden one's horizons.

Cách dùng từ này

“眼界” (tầm mắt, tầm hiểu biết) là danh từ, hay đi với “开阔”, “扩大” và tính từ “高”: “开阔 眼界” (mở rộng tầm mắt), “眼界 很 高” (kén chọn, đòi hỏi cao). Gần “眼光”, nhưng “眼光” là cách nhìn, khả năng đánh giá, còn “眼界” là phạm vi hiểu biết.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →