Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 界线

界线

jiè xiàn
Âm Hán-Việt: giới tuyến
HSK 3.0 cấp 9
ranh giới/giới hạn
limits

Ví dụ câu

两国之间有一条界线。

Liǎng guó zhījiān yǒu yì tiáo jiè xiàn.

Giữa hai nước có một ranh giới.

There is a boundary between the two countries.

Cách dùng từ này

“界线” (đường ranh giới) là danh từ, lượng từ “条”: “两国 之间 有 一条 界线”. Thiên về đường phân chia cụ thể giữa hai nước, hai khu đất; nói ranh giới trừu tượng (giữa đúng và sai, giữa công và tư) thì hay dùng “界限”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

界线 viết sang phồn thể là 界線 jiè xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →