Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 第一线

第一线

dì yī xiàn
Âm Hán-Việt: đệ nhất tuyến
HSK 3.0 cấp 9
tuyến đầu
front line

Ví dụ câu

医生工作在抗疫第一线。

Yīshēng gōngzuò zài kàngyì dìyīxiàn.

Bác sĩ làm việc ở tuyến đầu chống dịch.

Doctors work on the front line against the epidemic.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

第一线 viết sang phồn thể là 第一線 dì yī xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →