城市绿化很好。
Chéngshì lǜhuà hěn hǎo.
Cây xanh trong thành phố rất tốt.
The city's greening is good.
"绿化" (phủ xanh, trồng cây xanh) là động từ, cũng dùng như danh từ: "绿化 城市", "城市 绿化 很 好", "绿化 面积" (diện tích cây xanh). Chỉ việc trồng cây, cỏ để làm xanh một vùng. Khác "绿色" (màu xanh lá; còn nghĩa sạch, thân thiện môi trường).
绿化 viết sang phồn thể là 綠化 lǜ huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.