Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 化石

化石

huà shí
Âm Hán-Việt: hoá thạch
HSK 3.0 cấp 6
hóa thạch
fossil

Ví dụ câu

博物馆里有恐龙化石。

Bówùguǎn lǐ yǒu kǒnglóng huàshí.

Trong bảo tàng có hóa thạch khủng long.

There are dinosaur fossils in the museum.

Cách dùng từ này

"化石" (hoá thạch) là danh từ, chỉ di tích sinh vật cổ còn lưu trong đá: "恐龙 化石" (hoá thạch khủng long), lượng từ hay dùng "块". Hay đi với "发现", "研究". Nghĩa bóng chỉ người hoặc vật đã quá lỗi thời, còn sót lại từ thời xưa.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →