博物馆里有恐龙化石。
Bówùguǎn lǐ yǒu kǒnglóng huàshí.
Trong bảo tàng có hóa thạch khủng long.
There are dinosaur fossils in the museum.
"化石" (hoá thạch) là danh từ, chỉ di tích sinh vật cổ còn lưu trong đá: "恐龙 化石" (hoá thạch khủng long), lượng từ hay dùng "块". Hay đi với "发现", "研究". Nghĩa bóng chỉ người hoặc vật đã quá lỗi thời, còn sót lại từ thời xưa.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.