我喜欢喝绿茶。
Wǒ xǐhuān hē lǜchá.
Tôi thích uống trà xanh.
I like to drink green tea.
"绿茶" là danh từ, nghĩa “trà xanh”. Thường đứng sau động từ "喝" (uống) hoặc "喜欢" (thích). Thường đi kèm với các từ chỉ sở thích hoặc mô tả hương vị như "淡" (nhẹ). Lưu ý không nhầm với "红茶" (trà đen).
绿茶 viết sang phồn thể là 綠茶 lǜ chá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.