Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冰激凌

冰激凌

bīng jī líng
Âm Hán-Việt: băng khích lăng
HSK 3.0 cấp 3
kem (lạnh)
ice cream

Ví dụ câu

天太热了,我想吃冰激凌。

Tiān tài rè le, wǒ xiǎng chī bīngjīlíng.

Trời nóng quá, tôi muốn ăn kem.

It's too hot; I want some ice cream.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →