Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冰雪

冰雪

bīng xuě
Âm Hán-Việt: băng tuyết
HSK 3.0 cấp 4
băng tuyết
ice and snow

Ví dụ câu

山上有很多冰雪。

Shān shàng yǒu hěn duō bīngxuě.

Trên núi có nhiều băng tuyết.

There is a lot of ice and snow on the mountain.

Cách dùng từ này

“冰雪” (băng tuyết) là danh từ: “山上 有 很多 冰雪”. Hay làm định ngữ: “冰雪 运动” (môn thể thao trên băng tuyết).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →