请打开窗子。
Qǐng dǎkāi chuāngzi.
Hãy mở cửa sổ.
Please open the window.
“窗子” (cửa sổ) là danh từ, đồng nghĩa với “窗户”; “窗户” phổ biến hơn, còn “窗子” mang màu khẩu ngữ. Hay đi với “打开”, “关上”: “打开窗子” (mở cửa sổ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.