Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 降温

降温

jiàng wēn
Âm Hán-Việt: giáng ôn
HSK 3.0 cấp 4
hạ nhiệt độ, nhiệt độ giảm
to become cooler, to lower the temperature, cooling, (of interest, activity etc) to decline

Ví dụ câu

今天降温了,很冷。

Jīntiān jiàngwēn le, hěn lěng.

Hôm nay nhiệt độ giảm, rất lạnh.

The temperature dropped today, it's very cold.

Cách dùng từ này

"降温" (hạ nhiệt độ, nhiệt độ giảm) là động từ, thường đứng sau chủ ngữ như "今天" (hôm nay) và trước trạng từ chỉ mức độ. Thường đi kèm với "了" để chỉ sự thay đổi đã xảy ra. Người Việt có thể nhầm với "降低" (hạ thấp), nhưng "降温" chỉ dùng cho nhiệt độ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

降温 viết sang phồn thể là 降溫 jiàng wēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →