冬天北京会下雪。
Dōngtiān Běijīng huì xià xuě.
Mùa đông Bắc Kinh sẽ có tuyết.
It snows in Beijing in winter.
Động từ li hợp “tuyết rơi”, câu thời tiết không cần chủ ngữ: 下雪了 (tuyết rơi rồi). Muốn nói nơi chốn hay thời gian thì đặt trước: 北京 + 下雪了. Cách nói giống hệt 下雨 (trời mưa).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.