Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下课

下课

xià kè
Âm Hán-Việt: hạ khoá
HSK 3.0 cấp 1
hết giờ học
to finish class

Ví dụ câu

我们下课了。

Wǒmen xià kè le.

Chúng tôi tan học rồi.

We finished class.

Cách dùng từ này

“下课” nghĩa là hết giờ học, tan lớp. Đây là động từ li hợp, không mang tân ngữ phía sau. Hay đi với “了” để báo đã tan: “下课了”. Cặp đối là “上课” (vào học). Tan giờ làm thì nói “下班”, không nói “下课”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下课 viết sang phồn thể là 下課 xià kè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →