Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蛋糕

蛋糕

dàn gāo
Âm Hán-Việt: đản cao
HSK 3.0 cấp 3
bánh ga-tô, bánh kem
cake

Ví dụ câu

妈妈做了一个大蛋糕。

Māma zuò le yí gè dà dàngāo.

Mẹ đã làm một cái bánh to.

Mom made a big cake.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →