他很激动。
Tā hěn jīdòng.
Anh ấy rất xúc động.
He is very excited.
"激动" (xúc động, phấn khích) là tính từ chỉ cảm xúc mạnh, đi với "很", "非常": "他很激动". Hay gặp "激动 得 说 不 出 话" (xúc động đến không nói nên lời). Khác "感动" (cảm động trước việc tốt của người khác) và "紧张" (căng thẳng, hồi hộp).
激动 viết sang phồn thể là 激動 jī dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.