他骑电动车上班。
Tā qí diàndòngchē shàngbān.
Anh ấy đi xe điện đi làm.
He rides an electric bike to work.
“电动车” (xe điện) là danh từ, thường chỉ xe máy điện hoặc xe đạp điện, lượng từ “辆”. Đi với động từ “骑” giống xe đạp, xe máy: “骑电动车” (đi xe điện). Ô tô điện thường nói rõ là “diàndòng qìchē”.
电动车 viết sang phồn thể là 電動車 diàn dòng chē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.