Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电动车

电动车

diàn dòng chē
Âm Hán-Việt: điện động xa
HSK 3.0 cấp 4
xe điện
Electric vehicle

Ví dụ câu

他骑电动车上班。

Tā qí diàndòngchē shàngbān.

Anh ấy đi xe điện đi làm.

He rides an electric bike to work.

Cách dùng từ này

“电动车” (xe điện) là danh từ, thường chỉ xe máy điện hoặc xe đạp điện, lượng từ “辆”. Đi với động từ “骑” giống xe đạp, xe máy: “骑电动车” (đi xe điện). Ô tô điện thường nói rõ là “diàndòng qìchē”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电动车 viết sang phồn thể là 電動車 diàn dòng chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →