我们正在登机。
Wǒmen zhèngzài dēngjī.
Chúng tôi đang lên máy bay.
We are boarding the plane.
“登机” (lên máy bay) là động từ dạng động-tân, không thêm tân ngữ phía sau: “我们 正在 登机” (chúng tôi đang lên máy bay). Hay gặp ở sân bay trong “登机牌” (thẻ lên máy bay). Chỉ dùng cho máy bay; lên ô tô, xe buýt là “上车”.
登机 viết sang phồn thể là 登機 dēng jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.