Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 登机

登机

dēng jī
Âm Hán-Việt: đăng cơ
HSK 3.0 cấp 4
lên máy bay
to board a plane

Ví dụ câu

我们正在登机。

Wǒmen zhèngzài dēngjī.

Chúng tôi đang lên máy bay.

We are boarding the plane.

Cách dùng từ này

“登机” (lên máy bay) là động từ dạng động-tân, không thêm tân ngữ phía sau: “我们 正在 登机” (chúng tôi đang lên máy bay). Hay gặp ở sân bay trong “登机牌” (thẻ lên máy bay). Chỉ dùng cho máy bay; lên ô tô, xe buýt là “上车”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

登机 viết sang phồn thể là 登機 dēng jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →