Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 登记

登记

dēng jì
Âm Hán-Việt: đăng kí
HSK 3.0 cấp 5
đăng ký (tên)
to register (one's name)

Ví dụ câu

请在这里登记姓名。

Qǐng zài zhèlǐ dēngjì xìngmíng.

Xin hãy đăng ký tên ở đây.

Please register your name here.

Cách dùng từ này

“登记” là động từ, nghĩa là đăng ký (tên) hoặc ghi chép; thường đi kèm với danh từ chỉ đối tượng đăng ký (ví dụ: “姓名”, “信息”); người Việt có thể nhầm “登记” với “注册” (đăng ký tài khoản).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

登记 viết sang phồn thể là 登記 dēng jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →