Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 记载

记载

jì zǎi
Âm Hán-Việt: kí tải
HSK 3.0 cấp 5
ghi chép
to write down

Ví dụ câu

这本书记载了很多历史事件。

Zhè běn shū jìzǎi le hěn duō lìshǐ shìjiàn.

Cuốn sách này ghi chép nhiều sự kiện lịch sử.

This book records many historical events.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

记载 viết sang phồn thể là 記載 jì zǎi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →