请记录你的名字。
Qǐng jìlù nǐ de míngzì.
Hãy ghi lại tên của bạn.
Please record your name.
“记录” vừa là động từ “ghi lại, ghi chép”: “记录 下来”, “记录 会议 内容”; vừa là danh từ “bản ghi, biên bản”: “会议 记录”, “聊天 记录”. Nghĩa “kỷ lục” thường viết “纪录” (“世界 纪录”), cùng đọc jìlù.
记录 viết sang phồn thể là 記錄 jì lù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.