Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 记录

记录

jì lù
Âm Hán-Việt: kí lục
HSK 3.0 cấp 5
ghi lại, ghi chép; biên bản, bản ghi
to record

Ví dụ câu

请记录你的名字。

Qǐng jìlù nǐ de míngzì.

Hãy ghi lại tên của bạn.

Please record your name.

Cách dùng từ này

“记录” vừa là động từ “ghi lại, ghi chép”: “记录 下来”, “记录 会议 内容”; vừa là danh từ “bản ghi, biên bản”: “会议 记录”, “聊天 记录”. Nghĩa “kỷ lục” thường viết “纪录” (“世界 纪录”), cùng đọc jìlù.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

记录 viết sang phồn thể là 記錄 jì lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →