Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 登山

登山

dēng shān
Âm Hán-Việt: đăng sơn
HSK 3.0 cấp 4
leo núi
engage in mountain-climbing, sport

Ví dụ câu

我喜欢登山运动。

Wǒ xǐhuān dēngshān yùndòng.

Tôi thích môn leo núi.

I like mountain climbing.

Cách dùng từ này

“登山” (leo núi) là động từ dạng động-tân, cũng dùng như danh từ chỉ môn thể thao: “登山运动” (môn leo núi). Nói chuyện hằng ngày người ta hay dùng “爬山”; “登山” trang trọng hơn và hay dùng khi nói về leo núi như một môn thể thao.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →