今天堵车了。
Jīntiān dǔchē le.
Hôm nay bị tắc đường.
There was a traffic jam today.
"堵车" (kẹt xe, tắc đường) là động từ li hợp, không mang tân ngữ: "今天 堵车 了", "路上 堵车 很 厉害". Có thể chen thời lượng vào: "堵 了 一 个 小时". Cách nói trang trọng hơn là "交通 堵塞".
堵车 viết sang phồn thể là 堵車 dǔ chē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.