我们乘坐地铁去机场。
Wǒmen chéngzuò dìtiě qù jīchǎng.
Chúng tôi đi tàu điện ngầm ra sân bay.
We took the subway to the airport.
“乘坐” (đi, ngồi trên phương tiện) là động từ, mang tân ngữ là phương tiện: “乘坐 地铁”, “乘坐 飞机”. Sắc thái trang trọng, hay gặp trong thông báo, văn bản. Nói hằng ngày dùng “坐”: “坐 地铁”, “坐 飞机”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.