计划有变动吗?
Jìhuà yǒu biàndòng ma?
Kế hoạch có thay đổi không?
Is there any change in the plan?
“变动” (thay đổi, biến động) vừa là động từ vừa là danh từ, hay nói về sự điều chỉnh trong kế hoạch, nhân sự, giá cả: 计划 有 变动, 价格 变动. So với “变化”, “变动” nghiêng về thay đổi do sắp xếp, điều chỉnh lại; còn sự đổi khác tự nhiên như thời tiết, con người lớn lên thì dùng “变化”.
变动 viết sang phồn thể là 變動 biàn dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.