Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 变动

变动

biàn dòng
Âm Hán-Việt: biến động
HSK 3.0 cấp 5
thay đổi, biến động
change, fluctuate

Ví dụ câu

计划有变动吗?

Jìhuà yǒu biàndòng ma?

Kế hoạch có thay đổi không?

Is there any change in the plan?

Cách dùng từ này

“变动” (thay đổi, biến động) vừa là động từ vừa là danh từ, hay nói về sự điều chỉnh trong kế hoạch, nhân sự, giá cả: 计划 有 变动, 价格 变动. So với “变化”, “变动” nghiêng về thay đổi do sắp xếp, điều chỉnh lại; còn sự đổi khác tự nhiên như thời tiết, con người lớn lên thì dùng “变化”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

变动 viết sang phồn thể là 變動 biàn dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →