老师鼓励学生积极互动。
Lǎoshī gǔlì xuéshēng jījí hùdòng.
Giáo viên khuyến khích học sinh tích cực tương tác.
The teacher encourages students to actively interact.
"互动" (tương tác) vừa là động từ vừa là danh từ. Không mang tân ngữ trực tiếp; muốn nói tương tác với ai thì dùng "和/跟 + người + 互动": "老师 和 学生 互动". Làm danh từ: "加强 互动", "积极 互动".
互动 viết sang phồn thể là 互動 hù dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.