Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 互动

互动

hù dòng
Âm Hán-Việt: hỗ động
HSK 3.0 cấp 5
tương tác, tương hỗ
relate

Ví dụ câu

老师鼓励学生积极互动。

Lǎoshī gǔlì xuéshēng jījí hùdòng.

Giáo viên khuyến khích học sinh tích cực tương tác.

The teacher encourages students to actively interact.

Cách dùng từ này

"互动" (tương tác) vừa là động từ vừa là danh từ. Không mang tân ngữ trực tiếp; muốn nói tương tác với ai thì dùng "和/跟 + người + 互动": "老师 和 学生 互动". Làm danh từ: "加强 互动", "积极 互动".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

互动 viết sang phồn thể là 互動 hù dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →