这个故事很动人。
Zhège gùshì hěn dòngrén.
Câu chuyện này rất cảm động.
This story is very moving.
"动人" (cảm động, rung động lòng người) là tính từ, nói câu chuyện, bài hát, giọng nói, cả vẻ đẹp: "动人 的 故事", "这 首 歌 很 动人", "美丽 动人". Gần nghĩa "感人" (cảm động), nhưng "动人" còn dùng để khen vẻ đẹp cuốn hút.
动人 viết sang phồn thể là 動人 dòng rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.