Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动人

动人

dòng rén
Âm Hán-Việt: động nhân
HSK 3.0 cấp 5
cảm động, xúc động
touching

Ví dụ câu

这个故事很动人。

Zhège gùshì hěn dòngrén.

Câu chuyện này rất cảm động.

This story is very moving.

Cách dùng từ này

"动人" (cảm động, rung động lòng người) là tính từ, nói câu chuyện, bài hát, giọng nói, cả vẻ đẹp: "动人 的 故事", "这 首 歌 很 动人", "美丽 动人". Gần nghĩa "感人" (cảm động), nhưng "动人" còn dùng để khen vẻ đẹp cuốn hút.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动人 viết sang phồn thể là 動人 dòng rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →