Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敌人

敌人

dí rén
Âm Hán-Việt: địch nhân
HSK 3.0 cấp 5
kẻ thù
enemy

Ví dụ câu

他们不是我们的敌人。

Tāmen bú shì wǒmen de dírén.

Họ không phải là kẻ thù của chúng ta.

They are not our enemies.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

敌人 viết sang phồn thể là 敵人 dí rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →