Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲人

亲人

qīn rén
Âm Hán-Việt: thân nhân
HSK 3.0 cấp 5
người thân, họ hàng
one's close relatives

Ví dụ câu

春节我要回家看亲人。

Chūnjié wǒ yào huí jiā kàn qīnrén.

Tết Nguyên đán tôi sẽ về nhà thăm người thân.

I will go home to see my family during Spring Festival.

Cách dùng từ này

"亲人" (người thân) là danh từ chỉ người ruột thịt trong gia đình: "看 亲人", "想念 亲人". Nghĩa bóng còn chỉ người gắn bó như ruột thịt. Khác "亲戚" (họ hàng): "亲戚" thường không gồm bố mẹ, vợ chồng, con cái.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲人 viết sang phồn thể là 親人 qīn rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →