Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成人

成人

chéng rén
Âm Hán-Việt: thành nhân
HSK 3.0 cấp 5
người lớn, người trưởng thành
grownup, adult, majority, manhood, grown-up

Ví dụ câu

他已经是成人了。

Tā yǐjīng shì chéngrén le.

Anh ấy đã là người lớn rồi.

He is already an adult.

Cách dùng từ này

"成人" (chéngrén, người lớn, người trưởng thành) là danh từ, trang trọng hơn "大人", hay đứng trước danh từ khác: "成人 教育" (giáo dục cho người lớn). Cũng làm động từ trong cụm "长大 成人" (lớn khôn thành người). Đối lập với "儿童" (trẻ em).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →