他有两个儿女,一个儿子和一个女儿。
Tā yǒu liǎng gè érnǚ, yí gè érzi hé yí gè nǚ'ér.
Anh ấy có hai con, một con trai và một con gái.
He has two children, a son and a daughter.
"儿女" (con cái) là danh từ số nhiều, thường đứng sau động từ như "有" (có) hoặc "养" (nuôi). Thường đi kèm với các từ chỉ số lượng như "两个" (hai). Người học dễ nhầm "儿女" với "女儿"; "儿女" bao gồm cả con trai và con gái, còn "女儿" chỉ con gái.
儿女 viết sang phồn thể là 兒女 ér nǚ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.