Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 儿女

儿女

ér nǚ
Âm Hán-Việt: nhi nữ
HSK 3.0 cấp 5
con cái, con trai và con gái
sons and daughters, young man and woman, children, young males and females, child

Ví dụ câu

他有两个儿女,一个儿子和一个女儿。

Tā yǒu liǎng gè érnǚ, yí gè érzi hé yí gè nǚ'ér.

Anh ấy có hai con, một con trai và một con gái.

He has two children, a son and a daughter.

Cách dùng từ này

"儿女" (con cái) là danh từ số nhiều, thường đứng sau động từ như "有" (có) hoặc "养" (nuôi). Thường đi kèm với các từ chỉ số lượng như "两个" (hai). Người học dễ nhầm "儿女" với "女儿"; "儿女" bao gồm cả con trai và con gái, còn "女儿" chỉ con gái.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

儿女 viết sang phồn thể là 兒女 ér nǚ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →