Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 女

女

nǚ
Âm Hán-Việt: nữ
HSK 3.0 cấp 1
nữ
female

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“女” là “nữ”, đứng trước để chỉ giới tính: “女儿” (con gái), “女朋友” (bạn gái), “女孩儿” (bé gái). Khẩu ngữ gọi người phụ nữ là “女的”; “女人” là phụ nữ nói chung; “女士” là cách gọi lịch sự. “女” ít khi đứng một mình.

Đây là một bộ thủ

「女」 là bộ thủ số 38 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: phụ nữ.

Chữ mang bộ này: 女 nǚ (phụ nữ) · 妈 mā (mẹ) · 姐 jiě (chị) · 她 tā (cô ấy)

Ví dụ câu

她是女的。

Tā shì nǚ de.

Cô ấy là nữ.

She is female.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「女」