这条胡同儿很窄。
Zhè tiáo hútòngr hěn zhǎi.
Con hẻm này rất hẹp.
This alley is very narrow.
“胡同儿” là cách đọc khẩu ngữ Bắc Kinh của “胡同” (ngõ, hẻm), thêm âm cuốn lưỡi “儿” ở cuối, nghĩa không đổi. Lượng từ “条”: “这 条 胡同儿 很 窄”. Văn viết thường dùng “胡同”.
胡同儿 viết sang phồn thể là 胡同兒 hú tòngr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.