这个苹果个儿很大。
Zhège píngguǒ gèr hěn dà.
Quả táo này kích cỡ rất to.
This apple is very big in size.
"个儿" (vóc dáng; kích cỡ) là danh từ khẩu ngữ, hay làm chủ ngữ cho tính từ "高, 矮, 大, 小": "他 个儿 很 高" (anh ấy dáng cao), "这个 苹果 个儿 大" (quả táo này to). Nói chiều cao của người thì "个子" phổ biến hơn.
个儿 viết sang phồn thể là 個兒 gèr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.