我家旁边有一条小胡同。
Wǒ jiā páng biān yǒu yì tiáo xiǎo hú tòng.
Cạnh nhà tôi có một con ngõ nhỏ.
There is a small alley next to my house.
“胡同” (ngõ, hẻm) là danh từ, chỉ những ngõ nhỏ đặc trưng của Bắc Kinh. Lượng từ “条”: “一 条 小 胡同”, “住 在 胡同 里”. Khẩu ngữ Bắc Kinh hay đọc thêm âm cuốn lưỡi thành “胡同儿”, nghĩa không đổi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.