Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同一

同一

tóng yī
Âm Hán-Việt: đồng nhất
HSK 3.0 cấp 5
cùng một, như nhau
identical, the same

Ví dụ câu

我们住在同一栋楼。

Wǒmen zhù zài tóngyī dòng lóu.

Chúng tôi ở cùng một tòa nhà.

We live in the same building.

Cách dùng từ này

“同一” (cùng một) chỉ đứng trước danh từ, nói hai hay nhiều thứ thực ra là một: 同一 个 人, 住在 同一 栋 楼. Không làm vị ngữ và không đi với 很. “相同” (giống nhau) thì nói hai thứ khác nhau nhưng giống nhau, làm vị ngữ được: 我们 的 答案 相同.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →