全队要统一行动。
Quán duì yào tǒngyī xíngdòng.
Toàn đội phải hành động thống nhất.
The whole team needs to act in unison.
“统一” (thống nhất) là động từ và tính từ. Động từ: “统一 思想” (thống nhất suy nghĩ), “统一 标准”. Tính từ đứng trước danh từ hoặc động từ: “统一 行动” (hành động thống nhất), “统一 的 意见”.
统一 viết sang phồn thể là 統一 tǒng yī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.