Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 统一

统一

tǒng yī
Âm Hán-Việt: thống nhất
HSK 3.0 cấp 5
thống nhất
to unify

Ví dụ câu

全队要统一行动。

Quán duì yào tǒngyī xíngdòng.

Toàn đội phải hành động thống nhất.

The whole team needs to act in unison.

Cách dùng từ này

“统一” (thống nhất) là động từ và tính từ. Động từ: “统一 思想” (thống nhất suy nghĩ), “统一 标准”. Tính từ đứng trước danh từ hoặc động từ: “统一 行动” (hành động thống nhất), “统一 的 意见”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

统一 viết sang phồn thể là 統一 tǒng yī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →