春节是中国的传统节日。
Chūnjié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì.
Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
Spring Festival is a traditional Chinese holiday.
"传统" (truyền thống) là danh từ, có thể đứng thẳng trước danh từ khác không cần "的": "传统 节日", "传统 文化". Làm danh từ: "保持 传统", "优良 传统". Làm tính từ còn nghĩa "cũ, bảo thủ": "他 的 想法 很 传统".
传统 viết sang phồn thể là 傳統 chuán tǒng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.