Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传统

传统

chuán tǒng
Âm Hán-Việt: truyền thống
HSK 3.0 cấp 5
truyền thống
tradition

Ví dụ câu

春节是中国的传统节日。

Chūnjié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì.

Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

Spring Festival is a traditional Chinese holiday.

Cách dùng từ này

"传统" (truyền thống) là danh từ, có thể đứng thẳng trước danh từ khác không cần "的": "传统 节日", "传统 文化". Làm danh từ: "保持 传统", "优良 传统". Làm tính từ còn nghĩa "cũ, bảo thủ": "他 的 想法 很 传统".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传统 viết sang phồn thể là 傳統 chuán tǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →