Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流传

流传

liú chuán
Âm Hán-Việt: lưu truyền
HSK 3.0 cấp 5
lưu truyền, truyền lại
to spread

Ví dụ câu

这个故事流传了几百年。

Zhège gùshi liúchuánle jǐ bǎi nián.

Câu chuyện này đã được lưu truyền qua mấy trăm năm.

This story has been passed down for hundreds of years.

Cách dùng từ này

“流传” là động từ, chỉ việc truyền lại, lan truyền qua thời gian. Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với trạng từ chỉ thời gian như “多年”. Thường đi kèm với danh từ “故事”, “传说”. Người Việt thường nhầm “流传” với “传播” (truyền bá), nhưng “流传” nhấn mạnh sự truyền từ đời này sang đời khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

流传 viết sang phồn thể là 流傳 liú chuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →