Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流感

流感

liú gǎn
Âm Hán-Việt: lưu cảm
HSK 3.0 cấp 5
cúm
flu, influenza

Ví dụ câu

冬天容易得流感。

Dōngtiān róngyì dé liúgǎn.

Mùa đông dễ bị cúm.

It's easy to get the flu in winter.

Cách dùng từ này

"流感" (cúm) là danh từ, cách nói gọn của bệnh cúm lây theo mùa. Hay đi với "得": "冬天 容易 得 流感". Khác "感冒" (cảm lạnh thông thường): "流感" lây mạnh hơn, hay thành dịch.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →