我们签了一份合同。
Wǒmen qiān le yí fèn hétong.
Chúng tôi đã ký một hợp đồng.
We signed a contract.
“合同” (hợp đồng) là danh từ, chữ sau đọc thanh nhẹ: hétong. Lượng từ là “份”: 一份 合同. Hay đi với 签 (ký): 签 合同, 签订 合同. “协议” (thỏa thuận) rộng hơn, có thể là thỏa thuận giữa hai bên mà không ràng buộc chặt như hợp đồng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.