Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 姥姥

姥姥

lǎo lao
Âm Hán-Việt: mỗ mỗ
HSK 3.0 cấp 5
bà ngoại
mother's mother

Ví dụ câu

每个周末我都去看姥姥。

Měi gè zhōumò wǒ dōu qù kàn lǎolao.

Mỗi cuối tuần tôi đều đi thăm bà ngoại.

Every weekend I go to visit my maternal grandmother.

Cách dùng từ này

“姥姥” (bà ngoại) là danh từ khẩu ngữ, phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc; miền Nam hay gọi “外婆”. Đi cặp với “姥爷” (ông ngoại). Bà nội là “奶奶”, đừng gọi lẫn.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →