Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 菜单

菜单

cài dān
Âm Hán-Việt: thái đơn
HSK 3.0 cấp 3
thực đơn
menu

Ví dụ câu

请给我菜单。

Qǐng gěi wǒ càidān.

Xin hãy đưa cho tôi thực đơn.

Please give me the menu.

Cách dùng từ này

菜单 là danh từ: thực đơn. Trong nhà hàng thường nói 看 菜单 rồi 点 菜 (gọi món): 服务员 请 给 我 菜单. Đếm bằng 份 hoặc 张. Trên máy tính, điện thoại, 菜单 còn chỉ thanh menu để chọn chức năng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

菜单 viết sang phồn thể là 菜單 cài dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →