Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 简单

简单

jiǎn dān
Âm Hán-Việt: giản đơn
HSK 3.0 cấp 3
đơn giản
simple

Ví dụ câu

这道题很简单,我会做。

Zhè dào tí hěn jiǎndān, wǒ huì zuò.

Bài toán này rất đơn giản, tôi biết làm.

This problem is very simple, I can do it.

Cách dùng từ này

简单 là tính từ: đơn giản, dễ. Làm vị ngữ với 很, 太: 这 个 问题 很 简单; làm định ngữ thường thêm 的: 简单 的 方法. Làm trạng ngữ: 简单 地 说 (nói ngắn gọn). Phủ định 不 简单 còn mang nghĩa khen là không tầm thường, giỏi: 他 真 不 简单. Trái nghĩa: 复杂 (phức tạp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

简单 viết sang phồn thể là 簡單 jiǎn dān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →