这道题很简单,我会做。
Zhè dào tí hěn jiǎndān, wǒ huì zuò.
Bài toán này rất đơn giản, tôi biết làm.
This problem is very simple, I can do it.
简单 là tính từ: đơn giản, dễ. Làm vị ngữ với 很, 太: 这 个 问题 很 简单; làm định ngữ thường thêm 的: 简单 的 方法. Làm trạng ngữ: 简单 地 说 (nói ngắn gọn). Phủ định 不 简单 còn mang nghĩa khen là không tầm thường, giỏi: 他 真 不 简单. Trái nghĩa: 复杂 (phức tạp).
简单 viết sang phồn thể là 簡單 jiǎn dān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.